tốt mã

  1. t. cái vẻ bên ngoài đẹp đẽ (thường hàm ý chê). Con gà trống tốt mã. Giẻ cùi tốt mã*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tốt mã
Con gà trống tốt mã đứng trên đống rơm.